Co Lên Thang Cáp

Chất liệu: thép tấm
Hình dáng: vòng cung chuyển hướng đi lên
Kích thước chiều rộng: 100 – 800 mm
Kích thước chiều cao: 50 – 200 mm
Độ dày: 0.8 mm; 1.0 mm; 1.2 mm; 1.5 mm, 2.0mm
Màu sắc: trắng, cam, ghi…

Chính sách bán hàng

Mô tả

CO LÊN THANG CÁP 

Mục đích sử dụng của co lên thang cáp !

Co lên thang cáp là phụ kiện trong hệ thống thang cáp nhằm thay đổi chiều của thang cáp theo hướng đi lên. Hãy cùng INTERSYS tìm hiểu về sản phẩm này trong bài viết sau

Co lên thang cáp là gì?

Co lên thang cáp nằm trong danh mục phụ kiện thang máng cáp. Co lên hay còn được gọi là co bụng hoặc co trong. Sản phẩm dùng để chuyển hưởng hệ thống thang cáp theo chiều hướng đi lên.

Co lên có thể được sản xuất vuông góc với mặt phẳng ban đầu hoặc theo hình vòng cung. Chúng được liên kết chặt chẽ với thang cáp bằng bulong hoặc ốc vít nhằm tạo độ an toàn, tính chắc chắn cho hệ thống thang cáp.

Vật liệu chủ yếu dùng để làm co lên thang cáp là thép tấm có độ dày phụ thuộc vào yêu cầu của chủ công trình cũng như yêu cầu của hệ thống thang cáp. Độ dày cơ bản thường gặp nhất là: 1.0 mm; 1.2 mm; 1.5 mm, 2.0mm. Màu sắc co lên thang cáp thường là trắng, cam, ghi hoặc màu sắc yêu cầu của khách hàng

Nhằm đảm bảo chất lượng, toàn bộ co lên thang cáp đều phải được sản xuất bởi hệ thống máy móc hiện đại, trong đó công nghệ cắt là khâu cơ bản nhất. Tại nhà máy INTERSYS, chúng tôi sử dụng công nghệ Laser CNC Bystronic. Quá trình hàn cắt đều tự động, đảm bảo tính kỹ thuật cao.Sau khi gia công, co lên thang cáp còn được sơn 1 lớp sơn tĩnh điện nhằm chống lại sự tác động của môi trường. Chúng giúp sản phẩm được bền chắc, tăng tuổi thọ và có tính thẩm mỹ cao hơn.

 

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu: thép tấm
  • Hình dáng: vòng cung chuyển hướng đi lên
  • Kích thước chiều rộng: 100 – 800 mm
  • Kích thước chiều cao: 50 – 200 mm
  • Độ dày: 0.8 mm; 1.0 mm; 1.2 mm; 1.5 mm, 2.0mm
  • Màu sắc: trắng, cam, ghi…

Co lên thang cáp được ứng dụng như thế nào?

Co lên thang cáp là phụ kiện không thể thiếu trong mọi công trình có đi đường dây điện khi có nhu cầu chuyển hưởng hệ thống thang cáp theo chiều hướng đi lên.Sản phẩm được ứng dụng rất nhiều, nhất là những công trình ở không gian nhỏ hẹp, khúc khuỷu, có kết cấu phức tạp. Nhờ đó, công trình điện được an toàn, khoa học hơn, tiết kiệm không gian, tăng tính thẩm mỹ.

Ngoài ra, nếu có nhu cầu tháo lắp đường điện để bảo dưỡng hoặc sửa chữa thì cũng rất dễ dàng.Nhờ có sản phẩm mà công trình điện của bạn được an toàn, khoa học hơn. Không những tiết kiệm không gian, giảm thiểu chi phí mà còn tăng tính thẩm mỹ cho công trình của bạn.

Ngoài ra, sử dụng co lên thang cáp, bạn có thể dễ dàng tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường điện. Co lên được sử dụng rất nhiều trong: nhà xưởng, trung tâm thương mại, chung cư, trường học, bệnh viện…

Muốn mua co lên thang cáp – chọn ngay INTERSYS

INTERSYS nhà đơn vị tiên phong trong việc sản xuất thang máng cáp và phụ kiện. Chúng tôi cung cấp tất cả các sản phẩm như: tê thang cáp, co lên thang cáp, co xuống thang cáp… Tất cả các sản phẩm đều đảm bảo chất lượng tốt, mẫu mã đẹp.

Trong những năm qua, INTERSYS không ngừng hoàn thiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị cũng như đội ngũ nhân công. Điều này giúp công ty cung cấp ra thị trường những sản phẩm chất lượng tốt nhất, đảm bảo sự an toàn cho công trình của bạn.


Thang cáp là gì?

Thang cáp có tên tiếng Anh là Cable Trunking. Dòng này được làm từ hợp kim có độ cứng, chịu lực tốt. Sản phẩm có thiết kế như một chiếc thang nhưng mục đích để bảo vệ dây cáp, dây điện trong các tòa nhà lớn.

Thiết kế dạng hở giúp môi trường bên trong thang cáp thoáng khí, tránh nóng bí. Cách này kiểm soát chặt chẽ nguy cơ cháy, hỏa hoạn giúp công trình bền lâu hơn nữa.

Thang máng cáp !

Hệ thống thang máng cáp dùng để sắp xếp quản lý các loại cáp điện, dây điện, cáp tín hiệu, cáp mạng,… của công trình để tối ưu hóa chất lượng của hệ thống. Được sắp xếp và tổ chức gọn gàng dễ dàng tìm kiếm bổ sung, thay thế, bảo trì hay xử lý sự cố. Hệ thống thang máng cáp còn mang lại sự an toàn khi vận hành, tiết kiệm không gian, chi phí nguyên vật liệu, thời gian và chi phí lắp đặt, bảo dưỡng.

Thang máng cáp giúp bảo vệ an toàn cho cáp và người khi thi công, loại trừ rủi ro rách hoặc xước vỏ cáp trong máng cũng như không gây tổn thương cho người thi công. Hình dạng thang máng cáp đơn giản và chắc chắn nên dễ dàng di chuyển trong công trình. Các phụ kiện da dạng, dễ dàng tháo lắp và thao tác chỉ cẩn bằng tay nên rút ngắn thời gian thi công.

 

Hình ảnh: Mô phỏng hệ thống thang máng cáp điện

Các loại thang máng cáp:

–   Thang máng cáp sơn tĩnh điện: Thường lắp đặt cho các công trình ở trong nhà, thang máng cáp được làm bằng tôn và sơn tĩnh điện.

–   Thang máng cáp mạ kẽm điện phân: Thường lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc ở những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động ăn mòn, rỉ sét.

–   Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng: Thường được lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động rỉ, ăn mòn để đảm bảo kết cấu vững chắc và độ bền với thời gian.

–   Thang máng cáp Inox: độ bền rất cao không bị tác động của môi trường nên được sử dụng ở những nơi đặc biệt có yêu cầu cao.

Thang cáp – Cable ladder

Hình ảnh minh họa: Thang cáp điện

Thang cáp (Cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500mm.

+ Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200mm.

+ Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.

Các thành phần của hệ thống thang cáp:

 

Máng cáp – Trunking

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H(mm) Chiều ngang W(mm) Độ dày T(mm)
Máng cáp 60×40 MC40x60 40 60 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×50 MC50x50 50 50 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 75×50 MC50x75 50 75 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 100×50 MC50x100 50 100 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 150×50 MC50x150 50 150 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 200×50 MC50x200 50 200 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 250×50 MC50x250 50 250 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 300×50 MC50x300 50 300 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×75 MC75x100 75 100 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 150×75 MC75x150 75 150 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 200×75 MC75x200 75 200 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 250×75 MC75x250 75 250 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 300×75 MC75x300 75 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×100 MC100x100 100 100 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×100 MC100x150 100 150 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 200×100 MC100x200 100 200 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 250×100 MC100x250 100 250 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 300×100 MC100x300 100 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 400×100 MC100x400 100 400 1.5 – 2.0
Máng cáp 500×100 MC100x500 100 500 1.5 – 2.0
Máng cáp 600×100 MC100x600 100 600 2.0
Máng cáp 800×100 MC100x800 100 800 2.0
Máng cáp 150×150 MC150x150 150 150 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 200×150 MC150x200 150 200 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 300×150 MC150x300 150 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 400×150 MC150x400 150 400 1.5 – 2.0
Máng cáp 500×150 MC150x500 150 500 1.5 – 2.0
Máng cáp 600×150 MC150x600 150 600 2.0
Máng cáp 800×150 MC150x800 150 800 2.0
Máng cáp 400×200 MC200x400 200 400 2.0
Máng cáp 500×200 MC200x500 200 500 2.0
Máng cáp 600×200 MC200x600 200 600 2.0
Máng cáp 800×200 MC200x800 200 800 2.0

Máng cáp (Cable trunking) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Hình ảnh minh họa: Máng cáp điện

Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm.

+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.

+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.

Các thành phần của hệ thống máng cáp:

 

Khay cáp – Cable tray

Khay cáp (Cable tray) là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc…

Hình ảnh minh họa: Khay cáp điện

Đặc tính tiêu chuẩn:
+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800mm
+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200mm.
+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, xám, cam hoặc màu của vật liệu.

Các thành phần của hệ thống khay cáp:

 

Cụ thể bao gồm:

Phụ kiện thang cáp Chi tiết
✅     Co ngang thang cáp – Co ngang thang cáp còn có tên gọi khác là co L.– Sản phẩm chuyển hướng hệ thống thang vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

– Dòng này giúp việc lắp đặt thang cáp nhanh chóng, có kết cấu chắc chắn, cứng vững với thiết kế công trình.

✅     Co xuống thang cáp – Co xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều đi xuống.– Dòng này giúp thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu nhanh chóng và chính xác hơn.

– Sản phẩm giúp kết cấu hệ thống thang cáp thêm bền chắc, tránh hư hại.

✅     Tê ngang thang cáp – Tê ngang thang cáp giúpcố định thang cáp chắc chắn ở đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm đảm bảo thang cáp vận hành ổn định, tránh nguy cơ phát sinh sự cố.
✅     Tê xuống thang cáp – Tê xuống thang cáp sẽ chuyển hướng thang cáp theo chiều thẳng đứng.– Loại kể trên giúp thang có kết cấu phù hợp với tổng thể thiết kế của nhiều công trình.
✅     Ngã tư thang cáp – Ngã tư thang cáp chia và rẽ nhánh hệ thống thang cáp thành bốn hướng.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp chắc chắn, có kết cấu cứng vững và an toàn.
✅     Nối giảm đều thang cáp – Nối giảm đều thang cáp sẽ nối hai đoạn thang cáp có kích thước khác nhau dễ dàng hơn.– Sản phẩm còn liên kết phụ kiện với thang cáp có kích thước khác nhau để giúp hệ thống thêm chắc chắn và an toàn hơn nữa.
✅     Nối giảm bên trái thang cáp – Nối giảm bên trái thang cáp sẽ giảm kích thước ở phía bên trái của hệ thống thang cáp.– Sản phẩm giúp hệ thống thang cáp an toàn, tránh hiện tượng đứt gãy gây nguy hiểm.
✅     Nối giảm bên phải thang cáp – Tương tự, sản phẩm giảm kích thước ở phía bên phải của thang cáp.– Dòng này còn kết nối với các phụ kiện của thang cáp giúp hệ thống ổn định và chắc chắn hơn.
✅     Co ngang 45 độ thang cáp – Co ngang 45 độ thang cáp nâng đỡ, chia tách dây cáp, dây điện trong các công trình.– Sản phẩm có độ dày tương ứng với hệ thống thang cáp đang hoạt động.
✅      Co lên thang cáp – Co lên thang cáp cố định hệ thống thang cáp đúng vị trí mong muốn.– Sản phẩm giúp dây điện, dây cáp thêm gọn gàng, đảm bảo an toàn như ý.

Thông số kỹ thuật

Đang cập nhật

Đánh giá (0)

Đánh giá Co Lên Thang Cáp

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Co Lên Thang Cáp
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline
    Zalo Messenger